trình toà

trình toà

Người thợ in đang cẩn thận đóng dấu một nhãn hiệu trình toà lên bao bì sản phẩm mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhãn hiệu đã được đăng ký, bảo hộ về mặt pháp lý: "trình toà" (từ , nghĩa ) chỉ một nhãn hiệu hàng hóa đã được cơ quan thẩm quyền (thường toà án hoặc cơ quan sở hữu trí tuệ) chính thức công nhận cấp giấy chứng nhận độc quyền.
    • Hành động trình bày trước toà án: Trong ngữ cảnh pháp lý, "trình toà" có thể hiểu việc đưa ra tài liệu, chứng cứ hoặc lời khai trước tòa án.
  2. Động từ:

    • Đưa ra xem xét, phê chuẩn tại toà án: "trình toà" mang nghĩa hành động gửi, nộp hoặc thông báo một vấn đề lên toà án để được giải quyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa ):

    • Sản phẩm này gắn nhãn hiệu trình toà, được pháp luật bảo vệ. (Sản phẩm này mang nhãn hiệu đã đăng ký, được bảo hộ hợp pháp.)
    • Công ty đã đăng ký trình toà cho logo mới. (Công ty đã đăng ký bảo hộ nhãn hiệu cho logo mới.)
  • Động từ:

    • Luật sư sẽ trình toà các bằng chứng quan trọng. (Luật sư sẽ đưa các bằng chứng ra trước toà án.)
    • Đơn kiện đã được trình toà vào tuần trước. (Đơn kiện đã được nộp lên toà án vào tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trình toà đăng ký nhãn hiệu": thủ tục pháp lý để đăng ký bảo hộ nhãn hiệu.

    • Doanh nghiệp cần trình toà đăng ký nhãn hiệu để tránh bị xâm phạm. (Doanh nghiệp cần thực hiện thủ tục pháp lý để bảo vệ nhãn hiệu.)
  • "trình toà giải quyết tranh chấp": đưa vụ việc ra toà để phân xử.

    • Hai bên đã trình toà giải quyết tranh chấp hợp đồng. (Hai bên đã đưa vụ việc ra toà để được phân xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Trình (động từ): đưa lên, báo cáo với cấp trên hoặc cơ quan.

    • Trình báo cáo lên giám đốc. (Báo cáo với giám đốc.)
  • Toà (danh từ): cơ quan xét xử, toà án.

    • Vụ án được đưa ra toà. (Vụ án được đưa ra xét xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Đăng ký nhãn hiệu: hành động đăng ký quyền sở hữu trí tuệ cho nhãn hiệu.
  • Nộp đơn lên toà: hành động gửi hồ sơ, yêu cầu lên toà án.
  • Trình bày trước toà: phát biểu hoặc đưa ra thông tin tại phiên toà.
Thành ngữ liên quan
  • Trình toà xét xử: đưa vụ việc ra toà để được xét xử công khai.
    • Vụ kiện đã được trình toà xét xử vào tháng sau. (Vụ kiện sẽ được toà án xét xử vào tháng sau.)

Từ chứa "trình toà"